0933.825.127
638/3 Kha Vạn Cân Kp5 P.Linh Đông Q.TĐ HCM
furniturevn127@gmail.com

ĐƠN GIÁ

Giá xây nhà trọn gói được áp dụng kể từ ngày 01/04/2017 cho đến khi website www.thietkexaydungnoithat.com cập nhập bảng giá mới.HOT :

GIẢM GIÁ 100% PHÍ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% PHÍ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ
STT
ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG 4.900.000 Đ/M2
ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT 5.200.000 Đ/M2

NỘI DUNG
CHÚ GIẢI
NỘI DUNG
CHÚ GIẢI
     A 
ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 3.000.000 Đ/M2
1
 Sắt
 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
 Sắt
 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2
 Xi măng
 HOLCIM cho công tác bê tông HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
 Xi măng
 HOLCIM cho công tác bê tông HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3
 Gạch
 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành,  Quốc Toàn, Thành Tâm ………)
 Gạch
 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm ………)
4
 Đá
 XANH - Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (310.000 đ/xe  dasu 01 m3) - Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (290.000  đ/xe dasu 01 m3)
 Đá
 XANH - Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (310.000 đ/xe  dasu 01 m3) - Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (290.000  đ/xe dasu 01 m3)
5
 Cát VÀNG
 - Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3) - Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)
 Cát VÀNG
 - Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3) - Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)
6
 Bê tông
 - Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không) - Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau: + Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá + Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
 Bê tông
 - Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không) - Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18 l  ít, cụ thể như sau: + Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá + Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7
 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công
 Kova CT11A
 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công
 Kova CT11A
8
 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông
 Sika R7
 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông
 Sika R7
9
 Ống nước
 BÌNH MINH - Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau: - Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m) - Ống thoát nước sàn mái - ban công - sân thượng sàn  WC dùng ống D114 (75.860 đ/m) - Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m) - Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m) - Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
 Ống nước
 BÌNH MINH - Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như  sau: - Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m) - Ống thoát nước sàn mái - ban công - sân thượng sàn WC  dùng ống D114 (75.860 đ/m) - Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m) - Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m) - Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
10
 Dây điện
 CADIVI - Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV. - Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
 Dây điện
 CADIVI - Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV. - Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
11
 Ống luốn dây điện đi âm tường
 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
 Ống luốn dây điện đi âm tường
 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
12
 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  - sàn BTCT
 Ống cứng trắng
 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  - sàn BTCT
 Ống cứng trắng
13
 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình
 VIỆT NAM
 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình
 VIỆT NAM
14
 Thiết bị phục vụ công tác thi  công
 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công ….
 Thiết bị phục vụ công tác thi  công
 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt  thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phục vụ thi  công ….
B
ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG 1.900.000 Đ/M2
ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT 2.200.000 Đ/M2
I
PHẦN GẠCH ỐP - LÁT
PHẦN GẠCH ỐP - LÁT
1
 Gạch bóng kính 2 da toàn  phần  600 x 600 lát nền trệt
 Catalant Đơn giá: 180,000 đ/m2
 Gạch bóng kính 2 da toàn phần  600 x 600 lát nền trệt
 American Đơn giá: 220,000 đ/m2
2
 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại
 Catalant Đơn giá: 180,000 đ/m2
 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại
 American Đơn giá: 220,000 đ/m2
3
 Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau.
 Đồng Tâm, Đồng Nai Đơn giá: 135,000 đ/m2
Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau.
 Bạch Mã Đơn giá:165,000 đ/m2
4
 Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC
 American, Catalant Đơn giá: 130,000 đ/m2
Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC
 Đồng Tâm, Hoàn Mỹ Đơn giá: 165,000 đ/m2
5
 Gạch Ceramic 300 x 450 ốp  cho  tường WC
 Hoàn Mỹ Đơn giá: 130,000 đ/m2
Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC
 American,  Catalant Đơn giá:165,000 đ/m2
6
 Len gạch tường WC (1 hàng  len, kích thước gạch tương tự  với gạch ốp)
 American, Ý Mỹ Đơn giá: 18,000 đ/viên
Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp)
 American, Bạch Mã Đơn giá: 22,000 đ/viên
7
 Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m
 Catalant: 130,000 đ/m2
Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m
 American,   Catalant Đơn giá: 165,000 đ/m2
8
 Keo chà ron
 Đơn giá: 15,000 đ/kg
Keo chà ron
 Đơn giá: 15,000 đ/kg
9
 Gạch, đá ốp trang trí trên tường
 Chưa bao gồm
Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà)
 Đơn giá: 120,000 đ/m2
II
PHẦN SƠN NƯỚC
PHẦN SƠN NƯỚC
1
 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ.
 Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919 Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít
Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.
 Sơn Dulux ngoài nhà BJ8 Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít
2
 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ
 Sơn Maxillite ICI trong nhà A901 Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít
Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ
 Sơn Dulux trong nhà A991 Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3
 Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám...
 Bột Kova, Joton trong nhà Đơn giá: 185.000đ/bao Bột Kova, Joton ngoài nhà Đơn giá: 240.000đ/bao
Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám...
 Bột Joton trong nhà Đơn giá:185.000đ/bao Bột Joton ngoài nhà Đơn giá: 240.000đ/bao
4
 Sơn gai, sơn gấm trang trí
 Chưa bao gồm
Sơn gai, sơn gấm trang trí
 Chưa bao gồm
5
 Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ
 Sơn dầu Bạch Tuyết
Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ
 Sơn dầu Bạch Tuyết
III
PHẦN CỬA ĐI - CỬA SỔ
PHẦN CỬA ĐI - CỬA SỔ
1
 Cửa đi các phòng ngủ
 Cửa nhựa gỗ SUNGYU bản lề Inox, khung dày 10.5cm,  sơn PU  cao cấp, đã bao gồm khóa. Đơn giá: 3,350,000 đ/bộ
Cửa đi các phòng ngủ
 Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực  8ly Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
2
 Cửa đi WC
 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm, đã bao gồm khóa Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ
Cửa đi WC
 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm,  đã bao gồm khóa Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ
3
 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban công sân thượng, sân  sau...)
 Bằng sắt kính chia ô kiểu cửa gỗ, kính 8mm cường lực, có  khóa tay gạt Đơn giá: 1,050,000 đ/m2
Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau...)
 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly Đơn giá:1,650,000 đ/m2
4
 Kính cho cửa (mặt  tiền, ban công sân thượng, sân  sau...)
 Kính 8mm cường lực Đơn giá:  450,000 đ/m2
Cửa sổ ngoài trời (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau...)
 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
5
 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu Đơn giá: 450,000  đ/m2
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
 Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu Đơn giá: 450,000  đ/m2
IV
LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
1
 Lan can cầu thang
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm Đơn giá: 550,000 đ/m
Lan can cầu thang
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm Đơn giá: 1,300,000 đ/m2
2
 Lan can mặt tiền
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm Đơn giá: 700,000 đ/m
Lan can mặt tiền
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
3
 Tay vịn cầu thang
 Bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm Đơn giá: 500,000 đ/m


V
PHẦN ĐÁ GRANIT
PHẦN ĐÁ GRANIT
1
 Đá Granit cầu thang, len cầu  thang
 Đá Trắng suối lâu Đơn giá: 490,000 đ/m2
Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang.
 Kim sa trung Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
2
 Đá Granit len cầu thang
 Đá Trắng suối lâu Đơn giá: 120,000 đ/m2
Đá Granit mặt dựng cầu thang, len cầu thang.
 Trắng Nha sỹ Đơn giá: 900,000 đ/m2
3
 Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính)
 Đá Đen Nauy Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính)
 Kim sa trung Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
4
 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp
 Đá Đen Nauy Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp
 Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
VI
PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1
 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng
Sino - loại 4 đường
Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng
 Sino - loại 4 đường
2
 MCB
 Sino
MCB
 Panasonic
3
 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm
 Sino
Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm
 Panasonic
4
 Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp
 Sino - mỗi phòng 1 cái
Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp
 Panasonic - mỗi phòng 1 cái
5
 Đèn thắp sáng trong phòng
 Hufa - 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng Đơn giá: 80, 000 đ/cái
Đèn thắp sáng trong phòng
 Hufa - 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng Đơn giá: 80, 000 đ/cái
6
 Đèn vệ sinh
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái Đơn giá: 120,000 đ/cái
Đèn vệ sinh
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái Đơn giá: 250,000 đ/cái
7
 Đèn trang trí tường cầu thang
 Hufa - Mỗi tầng 1 cái - CĐT chọn mẫu Đơn giá: 170,000 đ/cái
Đèn trang trí tường cầu thang
 Hufa - Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 260,000 đ/cái
8
 Đèn thắp sáng hành lang, ban công
 Hufa - Mỗi tầng 4 cái Đơn giá: 170,000 đ/cái
Đèn thắp sáng hành lang, ban công
 Hufa - Mỗi tầng 4 cái Đơn giá: 170,000 đ/cái
9
 Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng thờ
 Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng Đơn giá: 150,000 đ/cái
Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ
 Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng Đơn giá: 250,000 đ/cái
VII
PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH - THIẾT BỊ NƯỚC
PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH - THIẾT BỊ NƯỚC
1
 Bàn cầu (1 WC 1 cái)
 Inax - C333VT (màu trắng) Đơn giá: 1,950,000 đ/cái
Bàn cầu (1 WC 1 cái)
 Inax – C838VN Đơn giá: 3,060,000 đ/m2
2
 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)
 Inax - CFV 102M Đơn giá: 290,000 đ/cái
Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)
 Inax – CFV105MP Đơn giá: 290,000 đ/m2
3
 Lavabo + Bộ xả
 Inax Đơn giá:1,040,000 đ/cái
Lavabo + Bộ xả
 Inax – L298 + L298VC Đơn giá: 1,940,000 đ/cái
4
 Vòi lavabo nóng lạnh
 Viglacera - VSD 104 Đơn giá: 600,000 đ/cái
Vòi lavabo nóng lạnh
 Inax – LFV 1102S -1 Đơn giá: 995,000 đ/cái
5
 Vòi sen WC nóng lạnh
 Viglacera - VG514 Đơn giá: 1,050,000 đ/cái
Vòi sen WC nóng lạnh
 BFV 903S - 2C Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ
6
 Vòi sân thượng, ban công, sân
 Viglacera - VSD110 Đơn giá: 210,000 đ/cái
Vòi sân thượng, ban công, sân
 Viglacera - VSD110 Đơn giá: 210,000 đ/bộ
7
 Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng  …)
 Viglacera Đơn giá: 700,000 đ/bộ
Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …)
 Viglacera - PKVS 02 Đơn giá: 950,000 đ/bộ
8
 Phiễu thu sàn
 Inox - Đơn giá: 60,000 đ/cái
Phiễu thu sàn
 Inox - Đơn giá:150,000 đ/cái
9
 Cầu chắn rác
 Inox - Đơn giá: 60,000 đ/cái
Cầu chắn rác
 Inox - Đơn giá: 150,000 đ/cái
10
 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh
  Đại thành - RA13 Đơn giá: 750,000 đ/cái
Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh
 Đại thành Đơn giá: 900,000 đ/cái
11
 Vòi rửa chén lạnh
  Viglacera VG 704 Đơn giá: 670,000 đ/bộ
 Vòi rửa chén lạnh
 Viglacera VG 728 Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
12
 Bồn nước inox
 Đại Thành - loại bồn đứng có dung tích 1000 lít Đơn giá: 2,750,000 đ/cái
Bồn nước inox
 Đại Thành - loại bồn đứng có dung tích 1500 lít Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
13
 Máy bơm nước
 Panasonic – 200W Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
Máy bơm nước
 Panasonic – 200W Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
VIII
HẠNG MỤC KHÁC
HẠNG MỤC KHÁC
1
 Thạch cao ( Chỉ đóng ở bếp,  phòng khách và các WC )
 Khung và tấm Vĩnh Tường Đơn giá: 130,000 đ/m2
Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường
 Khung và tấm Vĩnh Tường Đơn giá: 155,000 đ/m2
2
 Khung sắt bảo vệ giếng trời
 Sắt hộp 20x20x1mm, Đơn giá: 600,000 đ/cái
Khung sắt bảo vệ giếng trời
 Sắt hộp 20x20x1mm Đơn giá: 600,000 đ/m2
3
 Tấm bảo vệ giếng trời
 Kính cường lực dày 8mm Đơn giá: 450,000 đ/m2
Tấm lợp bảo vệ giếng trời
 Kính cường lực dày 8mm Đơn giá: 450,000 đ/m2
Điều kiện áp dụng trong đơn giá thi công xây nhà trọn gói: - Đơn giá xây dựng nhà trọn gói này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của công ty Tnhh Cùng Tiến Lên, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường. - Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn . . . công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình.
GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ:

3.000.000 VNĐ/m2
- Đơn giá xây dựng phần thô này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của công ty tnhh Cùng Tiến Lên, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường.

- Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn . . . công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình.

I. Vật tư nhà thầu cung cấp theo báo giá xây dựng phần thô

1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2. Xi măng HOLCIM, HÀ TIÊN

- HOLCIM cho công tác bê tông

- HÀ TIÊN cho công tác xây tô)

3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG

- Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm

4. Đá XANH

- Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (310.000 đ/xe dasu 01 m3)

- Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (290.000 đ/xe dasu 01 m3)

5. Cát VÀNG

- Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3

- Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)

6. BÊ TÔNG

- Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi - thương phẩm (Tùy theo quy mô)

- Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi – 04 cát – 06 đá, Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi– 05 cát – 07 đá, đo lường bằng thùng sơn 18 lít .

7. Ống nước BÌNH MINH

Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:

- Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống đứng D90 (31.860 đ/m)

- Ống thoát nước sàn mái - ban công sân thượng D60 (24.860 đ/m), D90 (31.860 đ/m)

- Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168 (149.380 đ/m)

- Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m) ống cấp nước xuống D34 (13.530 đ/m)

- Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

8. Dây điện CADIVI

- (Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 6,0; dây nguồn chính 11,0)

9. Ống luồn dây diện đi âm NANO (chống cháy)

10. Chống thấm sàn WC, mái, ban công KOVA CT11A

11. Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông SIKA R7 (R4) hoặc Siêu Cường R7 (R4)

12. Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM

13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công



II. NHỮNG CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ VÀ VẬT TƯ THEO PHẦN THÔ:

- Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.

- Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga bằng gạch

- Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng và mái theo thiết kế

- Thi công mái tôn, mái ngói (nếu có).

- Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống

- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)

- Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện các loại, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha)

- Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng ….

III. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP NHÂN CÔNG THEO PHẦN THÔ (vật tư chủ nhà mua):

- Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)

- Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable

- Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện)

- Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)

- Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)

- Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

IV. NHỮNG CÔNG VIỆC khác THEO PHẦN THÔ:

Đối với các phần công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm), sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô nêu trên, cụ thể như:

- Đá Granit ốp tường, ốp kệ các loại

- Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại

- Công tác lắp đặt toàn bộ Lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, Inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại

- Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí …)

- Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

- Hệ thống trần thạch cao

V. CÁN BỘ GIÁM SÁT THƯỜNG TRỰC TẠI CÔNG TRÌNH:

- Mỗi công trình công ty Thiết kế Xây dựng Bảo Sơn CAM KẾT luôn bố trí thường trực 01 Đội trưởng thi công và 01 Giám sát kỷ thuật để quản lý công trình, cụ thể:

+ 01 Đội trưởng thi công thường xuyên có mặt tại công trường, chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành mọi hoạt động liên quan đến việc thi công xây dựng công trình

+ 01 Giám sát kỹ thuật thường xuyên có mặt tại công trường, có nhiệm vụ làm việc với chủ nhà các vấn đề liên quan đến kỷ thuật. giám sát, lường trước, phát hiện, ngăn chặn kịp thời các sai sót về kỹ thuật - cung ứng vật tư - an toàn lao động tại công trình, giám sát hoạt động của đội trưởng thi công.

- Bố trí 01 cán bộ vật tư nhằm quản lý tốt nhất về việc cung ứng vật tư cho công trường, cũng như tư vấn cho chủ đầu tư trong việc lựa chọn vật tư hoàn thiện

- Bố trí 01 cán bộ phòng thiết kế để tư vấn cho chủ nhà những thắc mắc liên quan đến kỹ thuật, thẩm mỹ trong công đoạn lựa chon vật liệu hoàn thiện.

VI. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

Diện tích có hao phí chi phí xây dựng là diện tính bao gồm những diện tích được thể hiện trong giấy phép xây dựng và những phần diện tích không được thể hiện trong giấy phép xây dựng, nhưng tại đó có hao phí chi phí xây dựng.

-        Phần gia cố nền đất yếu:

+  Gia cố nền móng công trình: Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.

+  Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích

-        Phần móng:

+   Móng đơn tính 15% diện tích

+   Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 35% diện tích

+   Móng băng tính 50% diện tích

-        Phần tầng hầm (Tính riêng so với móng):           

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.5m so với code đỉnh ram hầm tính 135% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.5m so với code đỉnh ram hầm tính 150% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code đỉnh ram hầm tính 180% diện tích

-        Phần sân:         

+   Dưới 20m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 100%

+   Dưới 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70%

+   Trên 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 50%

-        Phần nhà:         

+   Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích

+   Phần diện tích không có mái che nhưng có lát gạch nền tính 60% diện tích

+   Ô trống trong nhà:
=> Có diện tích dưới 4m2 tính như sàn bình thường

=>  Có diện tích trên 4m2 tính 70% diện tích

+   Có diện tích lớn hơn 10m2 tính 50% diện tích

-        Phần mái:          

+   Mái bê tông cốt thép, không lát gạch tính 50% diện tích của mái, có lát gạch tính 10% diện tích của mái.

+   Mái ngói vì kèo sắt tính 60% diện tích của mái

+   Mái bê tông dán ngói tính 85% diện tích của mái

+   Mái tôn tính 30% diện tích của mái

VI. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
- Cam kết BẢO HÀNH công trình sau thi công :

+ 5 năm cho Phần Kết Cấu

+ 1 năm cho Phần Hoàn Thiện
HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, THIẾT KẾ XÂY NHÀ

(Số: SGH-0..-……2016/HĐTKKT)

(V/v: Thiết kế kiến trúc công trình)

CHỦ ĐẦU TƯ:……………………………..

CÔNG TRÌNH:…………………………………………..

Địa điểm:……………………………………………..

TP Hồ Chí Minh, ngày… tháng…. năm 2016

Căn cứ vào nhu cầu thỏa thuận giữa hai bên:

-       Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13ngày 18/06/2014 của Quốc Hội khóa XI, kỳ họp thứ 4;Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 16/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trìnhThông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻCăn cứ Thông tư số 37/2015/NĐ-CPcủa Chính Phủ về việc hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

BÊN A: Ông/Bà:……………………………………………………………………

Địa chỉ         : ……………………………………………………………………

Điện thoại    : ……….…………………….     Ngày sinh:…………………

CMND       :……………………………..       Ngày cấp:………………..

Nơi cấp       :…………………………….

BÊN B: CÔNG TY TNHH CÙNG TIẾN LÊN (CTLe)

Địa chỉ        : 638/3 Kha Vạn Cân Phường Linh Đông Q. Thủ Đức Hcm

Điện thoại   : (08)22404789               Website: http://noithat.tov.vn

Fax             : (08)22404789

Mã số thuế : 0310188231                     Email   : furniturevn127@gmail.com

Tài khoản    : 0071001049575 tại Ngân hàng ArgiBank - CN linh tây Thủ Đức

Do Ông        : Nghiêm Trung Minh Chức vụ: P.Giám Đốc

Làm đại diện.

Bên A đồng ý cho bên B Thiết kế công trình “ Bên A” với điều khoản dưới đây:

Sau khi bàn bạc thảo luận, hai bên thống nhất phương án mặt bằng, đồng ý kí hợp đồng thiết kế với điều khoản sau:

ĐIỀU I: NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Bên A thuê bên B triển khai dịch vụ phát triển thiết kế kiến trúc để thi công xây mới “………….” tại địa chỉ………………………………………….

-         Diện tích thiết kế xây dựng: dự kiến…………….m2, số m2 thực tế sẽ được xác định theo bản vẽ cuối cùng để thi công.

-         Nội dung công việc được phát triển theo từng giai đoạn như sau:

-         Giai đoạn 1: Hồ sơ thiết kế … ngày – Tính từ thời điểm ký hợp đồng

Các phần việc bao gồm:

-         Mặt bằng tổng thể

-         Các mặt bằng công trình

-         Mặt bằng bố trí nội thất

-         Thiết kế cảnh quan sân vườn tổng thể tiểu cảnh

Giai đoạn 2: Phối cảnh tổng thể công trình, thời gian thiết kế 10 ngày

-         Hình ảnh phối cảnh mặt ngoài công trình

-         Hình ảnh phối cảnh mặt bên công trình

-         Hình ảnh phối cảnh cổng tường rào

Giai đoạn 3: Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công …ngày – Tính từ thời điểm thống nhất phương án thiết kế sơ bộ

1.Phn kiến trúc: Đảm bo m thuật công trình, đảm bảo thiết kế chi tiết kiến trúc đầy đủ để phục vụ thi công bao gồm:

-         Phối cảnh 3D tổng thể công trình

-         Mặt bằng các tầng

-         Mặt bằng lát sàn các tầng

-         Mặt bằng trần các tầng

-         Các mặt đứng, mặt cắt chi tiết công trình

-         Chi tiết mặt đứng

-         Chi tiết thang bộ, thang máy, vệ sinh các tầng

-         Chi tiết cửa, chi tiết ban công và các chi tiết khác của công trình

-         Mô tả vật liệu sử dụng cho ngôi nhà, màu sơn tường các măt đúng bên ngoài.

2.Phn kết cu: đm bo kết cu bn vng, an toàn để công trình không lún, nứt theo thời gian, chịu trách nhiệm pháp lý về các bản vẽ kết cấu để thi công công trình trên cơ sở rà soát lại toàn bộ các bản vẽ cũ đã dược giao lại.

Công việc bao gồm:

-         Mặt bằng định vị lưới cột

-         Mặt bằng móng, dầm móng, móng bó nền

-         Mặt bằng cấu kiện các tầng, mái

-         Chi tiết cột, dầm, sàn, mái

-         Chi tiết thang

-         Mặt bằng lanh tô các tầng

3. Phần điện: Thiết kế phải đảm bảo hợp lý, công suất đảm bảo đủ cho các thiết bị lắp đặt trong văn phòng hoạt động tốt như điện cấp cho thang máy, các loại đèn, điều hòa, quạt, các máy tính, máy in v.v. Bố trí các ổ cắm đủ cho các bàn làm việc trong phòng. Công việc gồm:

-         Bản vẽ sơ bộ không gian nội thất các phòng làm việc nhằm thiết kế phần điện hợp lý

-         Sơ đồ hệ thống điện tổng thể cho toàn bộ ngôi nhà

-         Mặt bằng bố trí điện các tầng

-         Mặt bằng bố trí điện cầu thang

-         Bố trí điện cho hệ thống điện thoại, Internet, chống sét, báo cháy, camera quan sát

-         Mô tả vật liệu điện, kích cỡ dây điện cho các phòng

4.Phần nước: bao gồm:

-         Sơ đồ hệ thống nước cho toàn bộ ngôi nhà

-         Chi tiết cấp thoát nước các tầng

-         Chi tiêt cấp thoát nước các phòng vệ sinh

-         Mô tả vật liệu cấp thoát nước

5.Đin thoi, internet, điu hòa, đèn quạt các tầng: Bố trí hợp lý đảm bảo tính thẩm mỹ.

6.Dự toán thi công:

-         Thống kê toàn bộ vật liệu sử dụng cho thi công để lên dự toán theo qui cách vật liệu sau khi đã thống nhất với bên A.

ĐIỀU II: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, MỸ THUẬT

-   Bên B thực hiện dịch vụ thiết kế để thi công mới kiến trúc tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy định, quy phạm chuyên nghành của nhà nước.

-   Đảm bảo thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng và kỹ thuật mà Bộ Xây Dựng Việt Nam đã quy định và phải được bên A xem xét, chấp thuận.

-   Các tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật trên cơ sở định mức công bố của nhà nước có điều chỉnh phù hợp với yêu cầu và mục đích đầu tư của bên A.

ĐIỀU III: THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

3.1.Thời gian thực hiện:

- Thời gian bắt đầu: kể từ khi hợp đồng được ký kết sau khi thống nhất phương án mặt bằng

3.2.Thời gian triển khai dich vụ hợp đồng trên được tính toán trên cơ sở:

- Bên A thống nhất với bên B nội dung phương án thiết kế.

- Không có sự thay đổi phương án thiết kế của bên A khi phương án sơ bộ hoặc các phần khác sau khi hai bên đã thống nhất.

- Không bao gồm thời gian chờ phê duyệt phương án, thời gian thẩm tra, thẩm định

- Khi có sự thay đổi trong thiết kế theo yêu cầu của bên A, thời gian tiến hành dịch vụ hợp đồng được hai bên xem xét thống nhất lai.

ĐIỀU IV: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

2.1.           Giá trị hợp đồng: Tạm tính diện tích là………m2, đơn giá:………..đ/m2.

Giá trị hợp đồng:…………………….đồng

(Bằng chữ:……………………………………………….………………………..)

4.2. Điều khoản thay đổi:

- Sau khi bên A đã thống nhất phương án thiết kế công trình hoặc các hạng mục công trình với bên B và bên B đã giao các bản vẽ chi tiết cho bên A nếu bên A có những yêu cầu thay đổi thiết kế dẫn đến việc phát sinh công việc thì giá trị hợp đồng được xem xét và thay đổi phù hợp với việc phát sinh công việc.

ĐIỀU V: THỂ THỨC THANH TOÁN

5.1. Phương thức thanh toán
TT
Lần
thanh
toán
Tiến độ
 
Thời điểm
Giá trị thanh toán
1
Lần 1
Ngay khi ký hợp đồng
30% giá trị hợp đồng
2
Lần 2
Thống nhất hồ sơ thiết kế chi tiết, kỹ thuật, hình ảnh phối cảnh, tổng thể nội thất toàn nhà
40% giá trị hợp đồng
3
Lần 3
Sau khi bên B bàn giao toàn bộ hồ sơ thiết kế

chi tiết nội thất
30% giá trị hợp đồng
 

5.2. Hình thức thanh toán: Tiền mặt chuyển khoản

5.3. Đồng tiền thanh toán: Tiền Việt Nam

ĐIỀU VI: TRANH CHẤP VÀ GIẢI QYẾT TRANH CHẤP

- Trong trường hợp xảy ra tranh chấp hợp đồng, các bên phải có trách nhiệm cùng nhau thương lượng giải quyết.

- Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua tòa án kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. Phán quyết chung thẩm của tòa là phán quyết cuối cùng để giải quyết tranh chấp.

ĐIỀU VII; BẤT KHẢ KHÁNG

7.1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ lụt, lốc, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách của nhà nước.

- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày sau khi sảy ra sự kiện bất khả kháng.

7.2. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

 

ĐIỀU VIII: TẠM DỪNG, HỦY BỎ HỢP ĐỒNG

8.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

- Lỗi do một trong hai bên gây ra mà không thể thỏa thuận được;

- Các trường hợp bất khả kháng;

- Các trường hợp khác do hai bên thảo thuận;

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết bằng văn bảng và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết. Trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì bồi thường cho bên thiệt hại.

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thỏa thuận để khắc phục.

8.2. Hủy bỏ hợp đồng

Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

- Nếu một trong hai bên tự ý hủy hợp đồng đã ký, số tiên chịu phạt là 30% giá trị hợp đồng

- Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận;

ĐIỀU IX: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

9.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A

- Cung cấp đầy đủ tài liệu và hồ sơ đất cát liên quan đến công trình xây dựng.

- Cung cấp thông tin số liệu về công trình khi có yêu cầu từ bên B

- Thực hiện nghĩa vụ tạm ứng và thanh toán theo đúng quy trình tài chính có trong hợp đồng.

- Thực hiện nghĩa vụ của Chủ đầu tư theo quy định của pháp luật

- Bên A được hoàn trả 100% phí thiết kế nếu là hợp đồng thi công trọn gói

- Bên A được hoàn trả 30% nếu thi công phần thô

9.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B

- Chịu trách nhiệm pháp lý về toàn bộ phần thiết kế kết cấu, đảm bảo sự an toàn của công trình xây dựng.

- Thiết kế theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn của nhà nước và yêu cầu của bên A.

- Thực hện hợp đồng theo đúng nội dung và tiến độ đã thống nhất

- Cung cấp cho bên A các tài liệu kỹ thuật ( 04 bộ hồ sơ thiết kế thi công A3) phải phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam.

ĐIỀU X:ĐIỀU KHOẢN CHUNG

- Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.

- Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 01 bản. Bên B giữ 01 bản.

- Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

              ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                     ĐẠI DIỆN BÊN B

                                                                                                                          
Công ty Tnhh Cùng Tiến lên xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố, biệt thự, nội thất được áp dụng từ 01/01/2017, cho đến khi website www.noithat.tov.vn có thông báo mới.
  1.  ĐƠN GIÁ THIT K XÂY DNG 
STT
Loi công trình
Đơn giá/m2
1
Chi phí thiết kế ni tht hin đi 
120.000
2  
Chi phí thiết kế ni tht c đin
170.000
Liên h: 0933.825127 đ được tư vn và báo giá chính xác

Thành phn h sơ thiết kế bao gm:

– H sơ thiết kế kiến trúc

– Phi cnh ngoi tht 3D

– H sơ thiết kế kết cu

– H sơ đin, đin thoi, antenna

– H sơ thiết kế cp thoát nước
  1.  ĐƠN GIÁ THIT K NI THT: 100.000 vnđ/m2
Thành phn h sơ thiết kế bao gm:

– Phi cnh 3D ni tht (không gian ln hơn 12m2)

– H sơ trin khai ni tht, thng kê ca, lát gch, chi tiết thang, v sinh

III. GHI CHÚ KHÁC: 

– Hp đng thiết kế có giá tr ti thiu là 18.000.000 vnđ

– H sơ thiết kế k thut thi công, trang trí ni tht không bao gm thiết kế chi tiết mu t, giường, bàn ghế và các vt dng khác.

– Đơn giá trên chưa bao gm kho sát đa cht, bn v chi tiết sân vườn, tiu cnh, lp h sơ xin phép xây dng hoc lp h sơ d án trình phê duyt.

– Đơn giá trên chưa bao gm thuế GTGT.

– Gim 30% chi phí thiết kế khi ký hp đng thi công phn thô

– Gim 100% chi phí thiết kế khi ký hp đng thi công trn gói

CATALOG GIÁ

  1. ALBUM
  2. BÀN
  3. GHẾ
  4. GIƯỜNG
  5. TỦ